Thông tin ty gia dong nhan dan te mới nhất

11

Cập nhật thông tin chi tiết về ty gia dong nhan dan te mới nhất ngày 24/07/2019 trên website Chudongthanghoa.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.968,8216.065,2116.338,40
CAD17.368,5917.526,3317.824,36
CHF23.172,5223.335,8723.732,69
DKK-3.412,353.519,31
EUR25.650,8625.728,0426.500,73
GBP28.529,6328.730,7528.986,48
HKD2.928,982.949,632.993,79
INR-335,41348,57
JPY207,39209,48215,55
KRW18,0118,9620,56
KWD-76.054,7979.038,94
MYR-5.600,055.672,54
NOK-2.632,092.714,59
RUB-366,47408,35
SAR-6.174,996.417,28
SEK-2.420,292.481,22
SGD16.797,0116.915,4217.100,15
THB735,77735,77766,46
USD23.155,0023.155,0023.275,00
Cập nhật lúc 13:49:20 24/07/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.160,0023.165,0023.255,00
EUR25.643,0025.706,0026.037,00
GBP285,0028.716,0029.016,00
HKD2.930,002.942,002.994,00
CHF23.284,0023.378,0023.676,00
JPY211,92213,27215,79
AUD16.006,0016.070,0016.309,00
SGD16.807,0016.875,0017.077,00
THB725,00728,00768,00
CAD17.476,0017.546,0017.746,00
NZD-15.382,0015.665,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.112,0023.152,0023.280,0023.270,00
AUD16.002,0016.102,0016.407,0016.307,00
CAD17.469,0017.569,0017.875,0017.775,00
CHF23.332,0023.432,0023.739,0023.689,00
EUR25.670,0025.770,0026.124,0026.074,00
GBP28.659,0028.759,0029.062,0028.962,00
JPY212,03213,53216,57215,57
SGD16.798,0016.898,0017.208,0017.108,00
THB-725,00815,00810,00
LAK-2,54-2,67
KHR-5,58-5,77
HKD-2.881,00-3.091,00
NZD-15.340,00-15.750,00
SEK-2.379,00-2.630,00
CNY-3.303,00-3.473,00
KRW-19,18-20,79
NOK-2.664,00-2.819,00
TWD-724,00-819,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.454,00-5.933,00
DKK-3.397,00-3.668,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.150,0023.150,0023.270,00
USD(1-2-5)22.932,00--
USD(10-20)23.104,00--
GBP28.547,0028.719,0029.037,00
HKD2.919,002.940,003.003,00
CHF23.233,0023.373,0023.705,00
JPY211,99213,27217,40
THB712,71719,91780,14
AUD16.013,0016.109,0016.301,00
CAD17.452,0017.557,0017.786,00
SGD16.797,0016.898,0017.117,00
SEK-2.420,002.483,00
LAK-2,472,92
DKK-3.423,003.511,00
NOK-2.640,002.709,00
CNY-3.331,003.416,00
RUB-333,00409,00
NZD15.319,0015.411,0015.667,00
KRW17,70-21,47
EUR25.660,0025.724,0026.392,00
TWD677,67-764,07
MYR5.293,18-5.768,93

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.170,0023.170,0023.260,0023.260,00
AUD16.070,0016.130,0016.290,0016.280,00
CAD17.520,0017.590,0017.770,0017.760,00
CHF22.610,0023.420,0023.080,0023.640,00
EUR25.670,0025.750,0026.000,0025.990,00
GBP28.610,0028.720,0029.010,0029.000,00
HKD2.410,002.960,002.920,003.000,00
JPY209,40213,60215,30215,60
NZD-15.470,00-15.770,00
SGD16.820,0016.920,0017.090,0017.090,00
THB690,00740,00760,00760,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.150,0023.170,0023.260,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.085,0023.170,0023.260,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.507,0023.170,0023.260,00
Bảng Anh28.625,0028.711,0029.021,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.956,002.988,00
Franc Thụy Sĩ23.349,0023.419,0023.671,00
Yên Nhật212,75213,39215,69
Ðô-la Úc16.074,0016.122,0016.296,00
Ðô-la Canada17.527,0017.580,0017.769,00
Ðô-la Singapore16.852,0016.903,0017.085,00
Đồng Euro25.655,0025.732,0026.010,00
Ðô-la New Zealand15.382,0015.459,0015.642,00
Bat Thái Lan729,00747,00760,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.337,003.417,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.165,0023.165,0023.265,0023.265,00
Bảng Anh (GBP)28.143,0028.470,0029.258,0029.258,00
Ðồng Euro (EUR)25.355,0025.519,0026.225,0026.225,00
Yên Nhật (JPY)209,20211,85217,28217,28
Ðô la Úc (AUD)15.801,0015.953,0016.460,0016.460,00
Ðô la Singapore (SGD)16.588,0016.781,0017.246,0017.246,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.898,002.931,003.013,003.013,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.231,0017.431,0017.914,0017.914,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.214,0023.214,0023.857,0023.857,00
Ðô la New Zealand (NZD)15.334,0015.334,0015.758,0015.758,00
Bat Thái Lan(THB)727,00727,00777,00777,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.160,0023.270,00
AUD16.059,0016.367,00
CAD17.513,0017.835,00
CHF23.350,0023.751,00
CNY3.296,003.465,00
DKK3.405,003.526,00
EUR25.679,0026.146,00
GBP28.678,0029.050,00
HKD2.934,003.009,00
JPY212,76215,94
KRW18,9520,46
NOK2.597,002.737,00
NZD15.353,0015.744,00
SEK2.407,002.493,00
SGD16.907,0017.103,00
THB733,00769,00

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.140,0023.150,0023.280,00
USD (USD 5 - 20)23.130,00--
USD (Dưới 5 USD)23.120,00--
EUR25.458,0025.586,0026.551,00
GBP28.402,0028.545,0029.324,00
JPY211,00212,34218,74
HKD2.872,002.930,583.114,00
CNY-3.324,003.543,00
AUD15.858,0016.018,0016.735,00
NZD15.210,0015.364,0015.891,00
CAD17.252,0017.426,0018.320,00
SGD16.633,0016.801,0017.304,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.051,0023.284,0023.920,00
RUB-295,54517,52
KRW-19,3024,14
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.075,0023.180,0023.270,0023.270,00
USD(5-20)23.125,0023.180,0023.270,0023.270,00
USD(50-100)23.155,0023.180,0023.270,0023.270,00
EUR25.660,0025.740,0026.050,0026.050,00
GBP28.630,0028.740,0029.070,0029.060,00
JPY213,00213,60216,60216,50
CHF23.200,0023.340,0023.900,0023.760,00
CAD17.540,0017.610,0017.810,0017.810,00
AUD16.040,0016.090,0016.390,0016.390,00
SGD16.780,0016.800,0017.250,0017.130,00
NZD-15.460,00-15.720,00
KRW-19,50-21,60

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.175,0023.185,0023.290,00
EUR25.891,0025.891,0026.211,00
JPY213,01213,61217,11
AUD16.152,0016.242,0016.482,00
SGD16.887,0016.957,0017.177,00
GBP28.718,0028.838,0029.228,00
CAD17.577,0017.677,0017.882,00
HKD2.916,002.956,003.006,00
CHF23.365,0023.495,0023.795,00
THB716,00738,00783,00
CNY-3.344,003.409,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.630,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.730,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.130,0023.150,0023.270,00
JPYĐồng Yên Nhật211,28212,55218,57
AUDĐô Úc15.758,0016.001,0016.503,00
CADĐô Canada17.257,0017.469,0017.972,00
GBPBảng Anh28.286,0028.650,0029.155,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.096,0023.325,0023.828,00
SGDĐô Singapore16.683,0016.846,0017.247,00
EUREuro25.408,0025.665,0026.268,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.242,003.502,00
HKDĐô Hồng Kông-2.721,003.221,00
THBBạt Thái Lan721,00730,00861,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.560,005.713,00
KRWKorean Won--23,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.150,0023.150,0023.270,00
THBBaht/Satang719,90737,25767,96
SGDSingapore Dollar16.933,0016.983,0017.167,00
SEKKrona/Ore2.474,002.424,002.498,00
SARSaudi Rial6.265,006.183,006.427,00
RUBRUBLE/Kopecks294,00355,00396,00
NZDDollar/Cents15.585,0015.590,0016.015,00
NOKKrona/Ore2.682,002.644,002.728,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.568,005.545,005.616,00
KWDKuwaiti Dinar77.359,0077.209,0078.097,00
KRWWON18,7318,9620,57
JPYJapanese Yen209,99214,39222,11
INRIndian Rupee341,00331,00351,00
HKDDollar HongKong/Cents2.729,002.964,003.063,00
GBPGreat British Pound28.498,0028.712,0028.966,00
EUREuro25.557,0025.725,0026.501,00
DKKKrona/Ore3.521,003.429,003.547,00
CNYChinese Yuan3.323,003.263,003.599,00
CHFFranc/Centimes23.345,0023.413,0024.121,00
CADCanadian Dollar17.376,0017.526,0017.822,00
AUDAustralian Dollar15.994,0016.062,0016.358,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.954,0016.084,0016.454,00
CAD-17.436,0017.552,0017.923,00
CHF-23.228,0023.379,0023.712,00
CNY--3.343,003.403,00
DKK--3.415,003.545,00
EUR-25.635,00 (€50, €100)
25.625,00 (< €50)
25.655,0026.430,00
GBP-28.470,0028.690,0029.110,00
HKD-2.930,002.947,003.047,00
JPY-209,09209,59218,59
KRW-17,9219,3220,72
LAK--2,482,93
NOK--2.632,002.712,00
NZD-15.335,0015.418,0015.705,00
SEK--2.425,002.475,00
SGD-16.777,0016.877,0017.182,00
THB-697,69742,03765,69
USD23.076,0023.145,00 ($50, $100)
23.135,00 (< $50)
23.155,0023.275,00

Video clip liên quan ty gia dong nhan dan te

Fbnc - tỷ giá nhân dân tệ chạm đáy 6 năm

Trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ, việt nam chịu tác động gì?

Cho phép thanh toán bằng nhân dân tệ - hiểm họa khôn lường!

Tin tức | việt nam cho phép dùng đồng nhân dân tệ thanh toán ở biên giới việt-trung

Ultraman tiga ending

Cho phép lưu thông đồng nhân dân tệ và bi kịch cuối cùng!

Fbnc-biến động nhân dân tệ và tác động đến doanh nghiệp việt nam (p1)

Hài hoài linh, chí tài, trung dân, hoài tâm, việt hương - hài kịch: chuyện ngày 30 tết - pbn 128

Fbnc - biến động tỷ giá, đà bành trướng đồng nhân dân tệ chững lại

Chương trình thời sự 11h30 ngày 22-7-2019

Tin mới 24/7/2019 cả thế giới vui mừng với lệnh: "trừng phạt" trung quốc trên biển đông của mỹ

ảnh hưởng từ việc trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ | trung quốc không kiểm duyệt

🇵🇭 what is the human cost of the philippine drug war? | the stream

Fbnc - trung quốc chính thức phát hành tờ 100 nhân dân tệ mới

Full talk đánh thức sức mạnh tâm lý drpepper chia sẻ tại đh kinh tế

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/8: usd giảm nhẹ, đồng nhân dân tệ tăng

Dong nhan dan te

Nếu ta ngược lối | châu khải phong, mạc văn khoa | official music video

Giới thiệu về đồng tiền tại đài loan - tân đài tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/8: usd tăng, ndt và đồng bảng anh giảm

Em gái sếp tổng giả điên thử lòng nữ thư ký đào mỏ | nữ thư ký tập 45

Giá xăng tăng - quỹ bình ổn và những vấn đề nhứt nhối

Lắp điện năng lượng mặt trời vừa dùng vừa bán ở sài gòn

Truyền hình voa 25/6/19: vn tuyên án công dân mỹ 12 năm tù về tội ‘lật đổ chính quyền’

Ronaldo giàu đến mức nào? vì sao anh không bao giờ xăm?

Nguyễn thị kim ngân ngạo mạn, đay nghiến nhân dân ngay sau khi tuyên thệ nhậm chức .

Kinh nghiệm làm giàu của những gia đình nông dân ít đất

Phim chiếu rạp - tía tui là cao thủ full hd | hoài linh, việt hương, hoài lâm, ngô kiến huy, khả như

Vô cùng ( vì anh thương em ) - phan duy anh [ mv audio lyric ]

Chir jab min jes job by ahn kunkola

Top 22 nghề dễ kiếm tiền nhất hiện nay mà không ai chịu làm | tài chính 24h

đã bán ngay 21/07 kieu ban 9 con ga gia re lai vung tinh dong thap l h 0384012089 gặp tiếng

Nông dân trẻ làm giàu nhở trồng nhàu | thdt

Top 3 emotional auditions from x factor uk | x factor global

Cho phép chính thức tiền nhân dân tệ trung quốc trong lãnh thổ việt nam, thao túng nền kinh tế

đồng nhân dân tệ được lưu hành ở việt nam và thương chiến mỹ - trung

Extreme chinese street food - jacuzzi chicken and market tour in kunming! | yunnan, china day 4

Marshmello ft. bastille - happier (official lyric video)

📹 điểm tin trong tuần: ▶vn cho dùng tiền nhân dân tệ tại 7 tỉnh giáp trung quốc

đất nước nghèo nhất thế giới người dân chẳng có gì ngoài tiền, phải bán tiền để sống

Pháp sư tý hon câu chuyện cảm động rơi nước mắt | truyện phật giáo có thật - pháp phục diệu tâm

Alec benjamin - let me down slowly (lyrics)

Toi yeu nhan dan te

Three kingdoms - oversimplified

Nghề tài xế xe tải và dân nhập cư mỹ

Fbnc - giám đốc imf ủng hộ đồng nhân dân tệ vào rổ tiền tệ sdr

Text mạch tỷ giá vàng loại 3 x 4 và 5 x7 có điều khiển cầm tay - ledcf việt nam

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/9: đồng usd tiếp tục tăng cao

  • Tỷ giá baht thái usd
  • Tỷ giá nhân dân tệ usd
  • Tỷ giá baht thái chợ đen
  • Tỷ giá tiền yên hôm nay
  • Tỷ giá won shinhan bank
  • Tỷ giá baht thái vnd
  • Tỷ giá đồng bảng anh hôm nay
  • Tỷ giá yên sacombank
  • Tỷ giá bảng anh vnd
  • Tỷ giá tệ đài loan
  • Tỷ giá yên nhật acb
  • Ty gia euro vnd
  • Tỷ giá euro sacombank
  • Tỷ giá yên nhật chợ đen
  • Tỷ giá euro eximbank
  • Tỷ giá euro acb
  • Tỷ giá yên nhật hôm nay vib
  • Tỷ giá nhân dân tệ chợ đen
  • Tỷ giá euro hôm nay vietcombank
  • Tỷ giá yên và vnd